Unit 10.1

Tính từ chỉ số lượng

Introduction

Từ hạn định [Determiners] là từ bổ nghĩa của danh từ. Chúng có thể cung cấp thông tin về cái nào [which] và bao nhiêu [how much/many] người, đồ vật, động vật, địa điểm mà chúng ta đang nói đến.

Các tính từ chỉ số lượng [Quantitative determiners] hoặc định lượng [quantifiers] được sử dụng để chỉ ra số lượng của một thứ gì đó {xem Tính từ chỉ số lượng, Cấp độ A1}.

Form

Chúng ta sử dụng các tính từ chỉ số lượng để mô tả số lượng của một cái gì đó.

Các định lượng thường được sử dụng là: all (of), a lot of (lots of), a number of, enough (of), most (of), none (of)…

Example

  • All my friends like drawing.
    All of my friends like drawing.
  • A lot can happen in a long trip.
    Lots of things can happen in a long trip.
  • A number of pilots were waiting.
  • There isn’t enough red wine for everyone.
    There are enough of us to get the group price.
  • This plant has the most strawberries.
    Most of the students in our university are from France.
  • I have three leather jackets, he has none.
    None of their children have dark skin.

Use

Chúng ta sử dụng các tính từ chỉ số lượng để chỉ ra số lượng của một cái gì đó:

  • All (of) (tất cả mọi người hoặc tất cả mọi thứ, toàn bộ số tiền hoặc số);
  • A lot (of) (một lượng lớn về số lượng, quy mô hoặc mức độ);
  • A number of (nhiều hơn hai nhưng ít hơn nhiều);
  • Enough (of) (số lượng, chất lượng hoặc phạm vi đáp ứng yêu cầu, nhu cầu hoặc mong đợi);
  • Most (of) (lớn nhất về số lượng, quy mô hoặc bằng cấp, đa số);
  • None (of) (không phải bất kỳ, không phải một hoặc không một người).

Summary

Tính từ chỉ số lượng [Quantitative determiners] được sử dụng để chỉ số lượng của một cái gì đó.

Các định lượng thường được sử dụng là: all (of), a lot of (lots of), a number of, enough (of), most (of), none (of)…

Ví dụ:
— “A number of my friends booked the flight to Valencia.” = A number of chỉ ra rằng nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều bạn đặt chuyến bay.
— “None of my friends took the ship.” = None of chỉ ra rằng không có ai trong số bạn bè của tôi đi tàu.

Hãy xem lại nội dung trong mục [Form]. Hãy xem ví dụ [Example] để thấy việc sử dụng nó trong ngữ cảnh của câu.

Exercises


The exercises are not created yet. If you would like to get involve with their creation, be a contributor.



License

English Grammar A2 Level for Vietnamese Speakers Copyright © 2018 by books4languages. All Rights Reserved.